HSK 4
市场
shìchǎng名
thị trường; chợ
marketplace; market; bazaar; (economics) market
周末市场里有很多人。
Zhōu mò shì chǎng lǐ yǒu hěn duō rén.
There are many people in the market on weekends.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.