HSK 4
尊重
zūnzhòng动形
tôn trọng; kính trọng
to esteem; to respect; to honor; to value
我们应该尊重不同意见。
Wǒ men yīng gāi zūn zhòng bù tóng yì jiàn.
We should respect different opinions.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.