HSK 4
安排
ānpái动
sắp xếp; bố trí
to arrange; to plan; to set up; arrangements
我已经安排好了明天的工作。
Wǒ yǐ jīng ān pái hǎo le míng tiān de gōng zuò.
I have arranged tomorrow's work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.