HSK 4
城
chéng名
thành phố; thành
city walls; city; town
这座城每年有很多游客。
Zhè zuò chéng měi nián yǒu hěn duō yóu kè.
This city receives many tourists every year.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.