HSK 4
发出
fāchū动
phát ra; gửi đi
to issue (an order, decree etc); to send out; to dispatch; to produce (a sound); to let out (a laugh)
手机突然发出很大的声音。
Shǒu jī tū rán fā chū hěn dà de shēng yīn.
The phone suddenly made a loud sound.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.