HSK 4
停车
tíngchē动
đỗ xe; dừng xe
to pull up (stop one's vehicle); to park; (of a machine) to stop working; to stall
医院门口不允许停车。
Yī yuàn mén kǒu bù yǔn xǔ tíng chē.
Parking is not allowed at the hospital entrance.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.