HSK 4
做梦
zuòmèng动
nằm mơ; mơ mộng
to dream; to have a dream; (fig.) to indulge in wishful thinking
我昨晚做梦梦见了大海。
Wǒ zuó wǎn zuò mèng mèng jiàn le dà hǎi.
I dreamed about the sea last night.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.