HSK 4
做法
zuòfǎ名
cách làm; phương pháp
way of handling sth; method for making; work method; recipe
大家都接受了他的做法。
Dà jiā dōu jiē shòu le tā de zuò fǎ.
Everyone accepted his way of doing it.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.