HSK 4
例子
lìzi名
ví dụ
case; (for) instance; example
这个例子让我明白怎么做。
Zhè ge lì zi ràng wǒ míng bái zěn me zuò.
This example showed me what to do.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.