HSK 4
低温
dīwēn名
nhiệt độ thấp
low temperature
这种花不能在低温下生活。
Zhè zhòng huā bù néng zài dī wēn xià shēng huó.
This kind of flower cannot live at low temperatures.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.