HSK 4
低价
dījià名
giá thấp; giá rẻ
low price
这家店正在低价卖旧书。
Zhè jiā diàn zhèng zài dī jià mài jiù shū.
This shop is selling old books at low prices.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.