HSK 4
之间
zhījiān名
giữa; trong khoảng
(after a noun) between; among; amid; (used after certain bisyllabic words to form expressions indicating a short period of time, e.g. 弹指之间)
这两个城市之间有火车。
Zhè liǎng gè chéng shì zhī jiān yǒu huǒ chē.
There is a train service between these two cities.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.