HSK 4
随着
suízhe介
cùng với; theo
along with; in the wake of; following
随着时间过去孩子长大了。
Suí zhe shí jiān guò qù hái zi zhǎng dà le.
The child grew up as time passed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.