HSK 2
着
zhe助
đang; vẫn
aspect particle indicating action in progress or ongoing state
门开着,老师在里面。
Mén kāi zhe, lǎoshī zài lǐmiàn.
The door is open, and the teacher is inside.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.