HSK 4
气候
qìhòu名
khí hậu; tình hình chung
(meteorology) climate; (fig.) climate; prevailing conditions (in human affairs)
这里的气候很适合生活。
Zhè lǐ de qì hòu hěn shì hé shēng huó.
The climate here is suitable for living.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.