HSK 4
月饼
yuèbing名
bánh trung thu
mooncake (esp. for the Mid-Autumn Festival)
妈妈买了一盒甜月饼。
Mā ma mǎi le yì hé tián yuè bing.
Mom bought a box of sweet mooncakes.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.