HSK 4
友谊
yǒuyì名
tình hữu nghị; tình bạn
companionship; fellowship; friendship; see 友谊县
我们十分重视这份友谊。
Wǒ men shí fēn zhòng shì zhè fèn yǒu yì.
We value this friendship greatly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.