HSK 4
应聘
yìngpìn动
ứng tuyển; xin việc
to accept a job offer; to apply for an advertised position
他明天去一家公司应聘。
Tā míng tiān qù yì jiā gōng sī yìng pìn.
He is going to a company to apply for a job tomorrow.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.