HSK 4
符合
fúhé动
phù hợp; đáp ứng
in accordance with; to agree with; to conform to; to meet (a requirement); (physics) coincidence
这个办法符合学校规定。
Zhè ge bàn fǎ fú hé xué xiào guī dìng.
This method meets the school's rules.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.