HSK 4
风景
fēngjǐng名
phong cảnh; cảnh quan
scenery; landscape
山上的风景十分美丽。
Shān shàng de fēng jǐng shí fēn měi lì.
The scenery on the mountain is beautiful.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.