HSK 3
糖
táng名
đường; kẹo
sugar; sweets; candy
咖啡里加一点糖更好喝。
Kā fēi lǐ jiā yì diǎn táng gèng hǎo hē.
Coffee tastes better with a little sugar.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.