HSK 3
来自
láizì动
đến từ; xuất phát từ
to come from (a place); From: (in email header)
这位新同学来自南方。
Zhè wèi xīn tóng xué lái zì nán fāng.
This new classmate comes from the south.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.