HSK 3
总
zǒng副(动形)
luôn; nói chung; tổng
(bound form) general; overall; to sum up; in every case; always; invariably; anyway; after all; eventually; sooner or later
他总忘记带自己的手机。
Tā zǒng wàng jì dài zì jǐ de shǒu jī.
He always forgets to bring his phone.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (3(5)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.