HSK 3
发现
fāxiàn动
phát hiện; nhận ra
to notice; to become aware of; to discover; to find; to detect; a discovery
我发现桌上多了一本书。
Wǒ fā xiàn zhuō shàng duō le yì běn shū.
I noticed an extra book on the table.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 3.