HSK 2
间
jiān量(名)
gian; phòng
between; among; within a definite time or space; room
这家酒店有二十间房间。
Zhè jiā jiǔdiàn yǒu èr shí jiān fángjiān.
This hotel has twenty rooms.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (2(4)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.