HSK 2
小孩儿
xiǎoháir名
trẻ con; đứa trẻ
child; erhua variant of 小孩
那个小孩儿在吃苹果。
Nàge xiǎoháir zài chī píngguǒ.
That child is eating an apple.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.