HSK 2
床
chuáng名
giường
bed; couch (furniture that one can lie down on); bed; bottom (of rivers, oceans, gardens etc); frame; chassis; classifier for blankets, quilts etc
小猫正在床上睡觉。
Xiǎo māo zhèngzài chuáng shàng shuìjiào.
The little cat is sleeping on the bed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 2.