HSK 1
雨
yǔ名
mưa; nước mưa
rain
今天的雨太大了,我们不能去学校。
Jīntiān de yǔ tài dà le, wǒmen bù néng qù xuéxiào.
The rain is too heavy today, so we cannot go to school.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 1.