HSK 7-9
风吹雨打
fēngchuī-yǔdǎdãi dầu mưa gió
lit. windswept and battered by rain; to undergo hardship (idiom)
老树经历多年风吹雨打仍挺立。
Lǎo shù jīng lì duō nián fēng chuī yǔ dǎ réng tǐng lì.
The old tree remains standing after years of wind and rain.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.