HSK 1
点
diǎn量(名)
giờ; một chút; điểm
to touch briefly; to tap; to mark with a dot; to check off (on a list); to order (food etc); to select; to mention; to bring up (a topic or person)
我们下午三点上课。
Wǒmen xiàwǔ sān diǎn shàngkè.
We have class at three in the afternoon.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (1(3)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.