HSK 1
哪儿
nǎr代
ở đâu
where?; wherever; anywhere; somewhere; (used in rhetorical questions) how can ...?; how could ...?
你明天下午去哪儿?
Nǐ míngtiān xiàwǔ qù nǎr?
Where are you going tomorrow afternoon?
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 1.