HSK 7-9
风景线
fēngjǐngxiàn名
dải phong cảnh; điểm nổi bật
a strip of scenic beauty (coast, river, road etc); (fig.) an eye-catching feature
河边步道成为城市新风景线。
Hé biān bù dào chéng wéi chéng shì xīn fēng jǐng xiàn.
The riverside path has become a new scenic feature of the city.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.