HSK 7-9
非得
fēiděi副
nhất định phải
(followed by a verb phrase, then – optionally – 不可, or 不行 etc) must
你非得今天作出决定吗。
Nǐ fēi děi jīn tiān zuò chū jué dìng ma.
Must you make the decision today?
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.