HSK 7-9
起哄
qǐhòng动
gây náo loạn; hò hét chọc phá
to heckle; rowdy jeering; to create a disturbance
观众不要在演出期间起哄。
Guānzhòng búyào zài yǎnchū qījiān qǐhòng.
Audience members should not heckle during the performance.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.