HSK 7-9
起劲
qǐjìn形
hăng hái; có hứng
energetic; vigorous; enthusiastic
孩子们在操场上玩得很起劲。
Háizi men zài cāochǎngshàng wánde hěn qǐjìn.
The children played energetically on the playground.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.