HSK 7-9
贝壳
bèiké名
vỏ sò; vỏ ốc
shell (of a mollusk)
孩子在海边捡到许多贝壳。
Hái zi zài hǎi biān jiǎn dào xǔ duō bèi ké.
The child found many shells by the sea.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.