HSK 7-9
壳
ké名
vỏ; lớp vỏ
(coll.) shell (of an egg, nut, crab etc); case; casing; housing (of a machine or device)
小鸡正在啄破蛋壳出来。
Xiǎo jī zhèng zài zhuó pò dàn ké chū lái.
The chick is pecking its way out through the eggshell.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.