HSK 7-9
触觉
chùjué名
xúc giác
sense of touch; tactile sensation
手指受伤后触觉变弱。
Shǒu zhǐ shòu shāng hòu chù jué biàn ruò.
The sense of touch weakened after the finger was injured.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.