HSK 7-9
规章
guīzhāng名
quy định; điều lệ
rule; regulation
员工应严格遵守公司规章。
Yuán gōng yīng yán gé zūn shǒu gōng sī guī zhāng.
Employees should strictly follow company regulations.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.