HSK 7-9
萌芽
méngyá动名
nảy mầm; mầm mống
(of a seed) to germinate; (of a plant) to sprout; to bud; sprout; bud; (also used figuratively)
两国合作意愿正在萌芽。
Liǎng guó hézuò yìyuàn zhèngzài méngyá.
A willingness to cooperate is beginning to emerge between the two countries.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.