HSK 7-9
发芽
fāyá动
nảy mầm
(of a seed) to germinate; (of a plant) to sprout; to bud; (fig.) (of an idea or plan etc) to start to develop
春雨过后种子开始发芽。
Chūn yǔ guò hòu zhǒng zi kāi shǐ fā yá.
The seeds began to sprout after the spring rain.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.