HSK 7-9
脚踏实地
jiǎotāshídìthực tế và vững vàng
to have one's feet firmly planted on the ground (idiom); realistic without flights of fancy; steady and serious character
做研究必须脚踏实地查证资料。
Zuò yán jiū bì xū jiǎo tà shí dì chá zhèng zī liào.
Researchers must stay grounded and carefully verify their sources.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.