HSK 7-9
继
jì连
tiếp tục; kế tiếp
to continue; to follow after; to go on with; to succeed
弟弟决心继兄长遗志。
Dì di jué xīn jì xiōng zhǎng yí zhì.
The younger brother resolved to carry on his elder brother's unfulfilled aspiration.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.