HSK 7-9
纳闷儿
nàmènr动
thắc mắc; khó hiểu
puzzled; bewildered; erhua variant of 纳闷
我正纳闷儿他怎么没来。
Wǒ zhèng nàmènr tā zěnme méi lái.
I'm wondering why he hasn't come.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.