HSK 7-9
粉丝
fěnsī名
miến; miến đậu xanh
bean vermicelli; mung bean starch noodles; cellophane noodles; fan; enthusiast for sb or sth (loanword from "fans")
这支球队拥有大批年轻粉丝。
Zhè zhī qiú duì yōng yǒu dà pī nián qīng fěn sī.
This team has a large number of young fans.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.