HSK 7-9
竟
jìng副
lại; vậy mà
unexpectedly; actually; to go so far as to; indeed
这株兰花竟在严冬开花了。
Zhè zhū lán huā jìng zài yán dōng kāi huā le.
This orchid unexpectedly bloomed in the depths of winter.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.