HSK 7-9
突击
tūjī动
đột kích; làm gấp
sudden and violent attack; assault; fig. rushed job; concentrated effort to finish a job quickly
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.