HSK 7-9
礼堂
lǐtáng名
hội trường
assembly hall; auditorium
全校师生在礼堂参加典礼。
Quánxiào shīshēng zài lǐtáng cānjiā diǎnlǐ.
The entire school attended the ceremony in the auditorium.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.