HSK 5
婚礼
hūnlǐ名
lễ cưới; đám cưới
wedding ceremony; wedding
他们的婚礼将在春天举行。
Tā men de hūn lǐ jiāng zài chūn tiān jǔ xíng.
Their wedding will be held in spring.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.