HSK 7-9
碑
bēi名
bia đá; đài kỷ niệm
a monument; an upright stone tablet; stele
山顶立着一块古老石碑。
Shān dǐng lì zhe yí kuài gǔ lǎo shi bēi.
An ancient stone monument stands on the mountaintop.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.